100 từ vựng thời gian và cách nói giờ bằng tiếng Nhật

by on Posted in Phần mềm gõ tiếng Nhật

Xem thêm: Download tải WinRAR 5.31 mới nhất 2016 Full Crack Windows XP/7/8/10, Download tải WinZIP 20 phần mềm tốt nhất cho nén file 2016, Cửa chống cháy, Cửa thép Chống cháy, Camera 360 oto, Camera hành trình
100 từ vựng thời gian và cách nói giờ bằng tiếng Nhật
5 (100%) 2 votes

Hỏi giờ trong tiếng Nhật là 1 trong những câu hỏi giao tiếp được sử dụng nhiều nhất trong cuộc sống hằng ngày nhất là khi bạn có ý định học tập và làm việc tại Nhật Bản. Đặc biệt người Nhật rất tôn trọng thời gian, họ luôn tất bật, bận rộn và không bao giờ làm việc gì sai giờ giấc hết do đó khi đi ra ngoài bạn sẽ thường xuyên được hỏi giờ giấc, thời gian hiện tại. Bạn đã biết cách nói thời gian bằng tiếng Nhật chưa?

Với những bạn mới bắt đầu học tiếng Nhật thì học đếm thời gian là một trong những điều cơ bản. Sau đây là cách đếm thời gian trong tiếng Nhật. Cùng Gotiengviet.com.vn tìm hiểu cách nói giờ bằng tiếng Nhật nhé.

Nếu máy tính bạn chưa cài đặt font chữ tiếng Nhật, xem chi tiết tại:

Để hỏi thời gian bằng tiếng Nhật ta dùng mẫu câu:

いま、なんじですか?  >>> Bây giờ là mấy giờ ?

ima nan ji desu ka ? 今、何時ですか?

Nếu trả lời : Bây giờ là 4 giờ ta nói : いま、4じです

ima yo ji desu  いま、よじです。

Cách nói giờ bằng tiếng Nhật

1 giờ : ichi ji               いちじ 1時

2 giờ : ni ji     にじ  2時

3 giờ : san ji    さんじ 3時

4 giờ: yo ji     よじ  4時

5 giờ : go ji    ごじ   5時

6 giờ : roku ji   ろくじ  6時

7 giờ : shichi ji (hoặc : nana ji)  しちじ (ななじ) 7時 -> Trong hội thoại người ta dùng しちじ nhiều hơn.

8 giờ : hachi ji   はちじ  8時

9 giờ : ku ji     くじ  9時

10 giờ : jyuu ji   じゅうじ10時

11 giờ : jyuu ichi ji   じゅういちじ 11時

12 giờ : jyuu ni ji    じゅうにじ  12時

Khi hỏi giờ chúng ta có các cách hỏi sau, câu càng dài thì càng lịch sự, lễ phép và ngược lại.

1. いま、なんじ ですか ?  ( 今、何時ですか?) ima nanji desu ka ?

2.いま、なんじ?   (今、何時?) ima nanji ?

3.なんじ?  ( 何時?) nanji ?

Trả lời cũng vậy, trả lời câu càng dài thì càng kính ngữ và ngược lại.

1.いま、3じです。   (今、3時です。) ima san ji desu .

2.いま、3じ。      (今、3時。) ima san ji .

3.3じ。          (3時。) san ji .

Giờ rưỡi : số giờ + ji han

はん : han là một nửa, trong trường hợp nói về thời gian nó là “rưỡi ” hay 30 phút.

Ví dụ : “Bây giờ là 2 giờ rưỡi ” ta nói như sau

いま、にじ はん です (ima,ni ji han desu)

今、2時半です

Ta cứ việc thêm chữ “han” sau giờ như ví dụ trên là được

Giờ hơn : số giờ + phút (じ+ ふん)

Ví dụ : 4h15′:よじごじゅうふん

Giờ kém : Số giờ + phút ( じ+ ふん) +mae (まえ)

Ví dụ : 5h kém 10  :ごじじゅうふんまえ

Các bạn tập số đếm từ 1 đến 12:

1: いち   tiếng kanji viết như sau : 一

2 : に              二

3: さん             三

4: よん (し)         四

5: ご              五

6: ろく             六

7: しち (なな)        七

8: はち             八

9: きゅう            九

10: じゅう            十

11: じゅういち          十一

12: じゅうに           十二

Nếu muốn nói : ” Bây giờ là 2 giờ rưỡi ” ta nói như sau:

いま、にじ はん ですima,ni ji han desu  いま、にじ はん です。   (今、2時半です)

はん : han là một nữa, trong trường hợp nói về thời gian nó là “rưỡi ” hay 30 phút.

Ta cứ việc thêm chử “han” sau giờ như ví dụ trên là được. Các bạn thử tự nói từ 1 giờ rưỡi đến 12 giờ rưỡi xem

Đề nói phút trong tiếng Nhật ta nói như sau:

…ふん  (分) fun

いま、3時35分ですいま、さんじ さんじゅうご ふん です。 ima san ji sanjuugo fun desu. Bây giờ là 3 giờ 35 phút

1 phút : ( 一分 ) いっぷん ippun

2 phút : ( 二分 ) にふん ni fun

3 phút : ( 三分 ) さんぷん san pun

4 phút : ( 四分 ) よんぷん yon pun

5 phút : ( 五分) ごふん go fun

6 phút : ( 六分) ろっぷん roppun

7 phút : ( 七分 ) しちふん shichi fun

8 phút : ( 八分 ) はっぷん happun:

9 phút : ( 九分 ) : きゅうふん kyuu fun

10 phút : ( 十分 ) じゅっぷん juppun

15 phút : ( 十五分 ) じゅうごふん juu go fun

30 phút : ( 三十分 ) さんじゅっぷん  hay nói cách khác là : はん han ( rưỡi)

100 từ vựng về trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật

Danh sách 100 từ vựng:

1. 一びょう [ichibyou] – Một giây

2. 一分 [ippun] – Một phút

100 từ vựng về trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật

3. 一時間 [ichi jikan] – Một giờ

100 từ vựng về trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật

4. 一日 [ichi nichi] – Một ngày

5.  一週間 [isshuukan] – Một tuần

6. 一か月 [ikkagetsu] – Một tháng

7. 一年 [ichinen] – Một năm

8. きょ年 [kyonen] – Năm ngoái

9. 今年 [kotoshi] – Năm nay

10. 来年 [rainen] – Năm sau

100 từ vựng về trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật

11. 先月 [sengetsu] – Tháng trước

12. 今月 [kongetsu] – Tháng này

13. 来月 [raigetsu] – Tháng sau

14. 先週 [senshuu] – Tuần trước

15. 今週 [konshuu] – Tuần này

16. 来週 [raishuu] – Tuần sau

100 từ vựng về trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật

17. きのう [kinou] – Ngày hôm qua

18. 今日 [kyou] – Ngày hôm nay

19. 明日 [ashita] – Ngày mai

20. さくや [sakuya] – Tối hôm trước

21. こんや [konya] – Tối nay

22. 明日の夜 [asuno yoru] – Tối ngày mai

23. 夜明け [yoake] – Hoàng hôn

24. 朝 [asa] – Buổi sáng

25. 午後 [gogo] – Buổi chiều

26. 夕方 [yuugata] – Buổi tối

27. 午前 [gozen] – A.M: Vào buổi sáng, khoảng giờ buổi sáng (8 A.M, 9 A.M…)

28. 午後 [gogo] – P.M: Vào buổi chiều, khoảng giờ buổi chiều (2 P.M, 3 P.M…)

29. 正午 [shougo] – Buổi trưa

30. れいじ [reiji] – Nửa đêm

31. 時計 [tokei] – Đồng hồ

32. 何時 [nanji] – Mấy giờ

33. きせつ [kisetsu] – Mùa

34. 春 [haru] – Mùa xuân

35. 夏 [natsu] – Mùa hè

36. 秋 [aki] – Mùa thu

37. 冬 [fuyu] – Mùa đông

100 từ vựng về trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật

38. 秋 [aki] – Rơi, thất lạc

39. きゅうか [kyuuka] – Kỳ nghỉ

40. クリスマス [kurisumasu] – Giáng sinh

41. しゅんかん [shunkan] – Thời điểm

42. かこ [kako] – Quá khứ

43. げんざい [genzai] – Hiện tại

44. みらい [mirai] – Tương lai

45. たんじょうび [tanjou bi] – Sinh nhật

46. カレンダー [karendā] – Lịch

47. 時間 [jikan] – Thời gian

48. 日づけ [hizuke] – Ngày

49. 日曜日 [nichiyoubi] – Chủ nhật

50. 月曜日 [getsuyoubi] – Thứ hai

51. 火曜日 [kayoubi] – Thứ ba

52. 水曜日 [suiyoubi] – Thứ tư

53. 木曜日 [mokuyoubi] – Thứ năm

54. 金曜日 [kinyoubi] – Thứ sáu

55. 土曜日 [doyoubi] – Thứ bảy

56. 一月 [ichigatsu] – Tháng một

57. 二月 [nigatsu] – Tháng hai

58. 三月 [sangatsu] – Tháng ba

59. 四月 [shigatsu] – Tháng tư

60. 五月 [gogatsu] – Tháng năm

61. 六月 [rokugatsu] – Tháng sáu

62. 七月 [shichigatsu] – Tháng bảy

63. 八月 [hachigatsu] – Tháng tám

64. 九月 [kugatsu] – Tháng chín

65. 十月 [juugatsu] – Tháng mười

66. 十一月 [juuichigatsu] – Tháng mười một

67. 十二月 [juunigatsu] – Tháng mười hai

Xem thêm: 

68. 日中 [nitchuu] – Ban ngày

69. 夜 [yoru] – Ban đêm

70. 毎日 [mainichi] – Mỗi ngày

71. 毎週 [maishuu] – Mỗi tuần

72. 毎月 [maitsuki] – Mỗi tháng

73. 毎年 [maitoshi] – Mỗi năm

74. いつも [itsumo] – Luôn luôn

75. ふつうは [futsuuwa] – Thường xuyên

76. いつか [itsuka] – Thường thì

77. ときどき [tokidoki] – Thỉnh thoảng

78. ねんれい [nenrei] – Tuổi

79. きかん [kikan] – Giai đoạn

80. まれに [mare ni] – Hiếm có, ít có

81. 早く [hayaku] – Sớm

82. あの時 [anotoki] – Vào lúc ấy

83. 今 [ima] – Bây giờ

Đừng để lỗi font chữ làm gián đoạn bài học:

84. もうすぐ [mousugu] – Sớm, lập tức

85. まだ [mada] – Từ từ, chưa

86. 後で [atode] – Một lát nữa

87. このごろ [konogoro] – Gần đây

88. おそく [osoku] – Muộn

89. とつぜん [totsuzen] – Bất ngờ

90. さいごに [saigoni] – Cuối cùng thì

91. ふたたび [futatabi] – Tiếp tục

92. けっして [kesshite] – Không bao giờ

93. いっしょに [issyoni] – Cùng nhau

94. ここ [koko] – Ở đây

95. そこ [soko] – Ở kia

96. どうか [douka] – Làm thế nào (Please)

97. 遠く [tooku] – Cách xa.

98. ただ [tada] – Chỉ, duy nhất

99. とても [totemo] – Rất

100.じっさいに [jissaini] – Thực ra…

Chúc các bạn thành công!

Có thể bạn muốn biết:

Hostvn xuất khẩu lao động Nhật Bản, Xuat khau lao dong nhat ban, Download Unikey