Đặt Tên Cho Con tuổi Canh Tý 2020 hợp Tử vi

Tôn Nữ Kiều Anh Thủ thuật 252 Views

Đặt Tên Cho Con tuổi Canh Tý hay ý nghĩa, chắc chắn là chủ đề được rất nhiều ông bố bà mẹ đặc biệt quan tâm. Những chú heo vàng của năm Kỷ Hợi đang dần “cán đích” ra đời thành công . Những bậc phụ huynh săn con trong năm tới 2020 Canh Tý, sẽ sinh ra những bé cưng tuổi Chuột, mệnh Thổ. Cùng bắt đầu chặng đường đi tìm tên hay cho con năm 2020 hợp phong thủy nhất. Tất cả mọi câu hỏi như: Đặt tên gì cho con vừa hay vừa đẹp? Tên nào hợp nhất với con? Tên nào giúp đem đến tiền đồ sán lạn, tương lai suôn sẻ thành công cho con… Tất tần tật sẽ được chia sẻ thông qua bài viết dưới đây. Đừng bỏ lỡ nha.

Đặt Tên cho con tuổi Canh Tý sinh năm 2020

Mách bạn Đặt Tên Cho Con tuổi Canh Tý 2020 ý nghĩa nhất

Năm 2020 là năm Canh Tý. Con vật tượng trưng là chú chuột con nhỏ bé, nhanh nhẹn, thông minh, cần mẫn. Với những đặc tính như vậy, sinh con tuổi Canh Tý có tốt hay không? Năm 2020 nên sinh con trai hay sinh con gái? Cách đặt tên cho con trai, con gái tuổi Canh Tý như thế nào để hợp phong thủy nhất. Mời bạn cùng xem tiếp nhé.

Sinh con tuổi Canh Tý 2020 tháng nào tốt nhất? 

Năm Canh Tý 2020 sẽ bắt đầu từ ngày 25/1/2020 đến hết ngày 11/2/2021 dương lịch. Nếu bạn đang có dự định săn chuột con thì có thể bắt đầu lên kế hoạch ngay từ bây giờ là hợp lý nhất nhé.

Để trả lời cho câu hỏi, sinh con tuổi Tý vào tháng nào tốt nhất? Có rất nhiều câu trả lời khác nhau. Bởi vì bên cạnh căn cứ vào yếu tố bé sinh tháng nào cụ thể thì còn phụ thuộc vào ngày sinh, giờ sinh mà lá số tử vi vận mệnh tốt xấu của mỗi bé một khác nhau.

Tuy nhiên, Gotiengviet sẽ mách nhỏ cho bạn một cách có thể nhẩm tính được tháng sinh tốt nhất cho con theo phong thủy, bằng cách dựa vào bảng ngũ hành tứ vượng dưới đây.

Bảng ngũ hành Tứ Vượng

Mùa sinh

Vượng Tướng Hưu

Mùa Xuân (Tháng 1, 2, 3)

Mệnh Mộc Mệnh Hỏa Mệnh Thủy

Mệnh Thổ

Mùa Hạ (Tháng 4, 5, 6)

Mệnh Hỏa Mệnh Thổ Mệnh Mộc

Mệnh Kim

Mùa Thu (Tháng 7, 8, 9)

Mệnh Kim Mệnh Thủy Mệnh Thổ

Mệnh Mộc

Mùa Đông (Tháng 10, 11, 12)

Mệnh Thủy Mệnh Mộc Mệnh Kim

Mệnh Hỏa

Tứ quý (tháng 3, 6, 9, 12) Mệnh Thổ Mệnh Kim Mệnh Hỏa Mệnh Thủy

Trong đó:

+ Tướng: tức là vượng, tốt

+ Hưu: chỉ sự suy giảm

+ Tù: hạn chế, khó khăn

Bạn có thể dễ dàng quan sát và nhận thấy, những bé mệnh Thổ sẽ có tháng sinh tốt nhất, nằm ở cột vượng, tướng. Các cột Hưu và Tù chỉ sự suy giảm, ảnh hưởng xấu tới vận mệnh. Cho nên, nếu bạn dự định sinh con năm 2020, thì nên canh vào các tháng 3,4,5,6,9,12.

Đặc điểm người tuổi Tý 

Theo quan niệm dân gian, người tuổi Chuột thường chăm chỉ, lao động cần mẫn, tiết kiệm, nhanh nhẹn, hòa đồng. Trong cách ứng xử với mọi người xung quanh, chỉ với những ai mà làm cho người tuổi chuột cảm thấy yêu mến, ái mộ, yêu thích thì họ mới sẵn sàng mở ví. Còn lại thì không đâu nhé. Tính cách người tuổi tý luôn vui vẻ, cởi mở, thân thiện. Họ có rất nhiều ưu điểm để tiến tới thành công: tự lập, giỏi tư duy, trực giác nhanh nhạy, lại giàu lòng nhân ái.

Cách Đặt Tên Cho Con sinh năm 2020 

Có thể có nhiều bố mẹ cho rằng: chỉ là tên gọi sao lại quan trọng hóa nó lên? Song trên thực tế, cái tên ảnh hưởng đến sự định hình tâm lý, tính cách và nói lên một phần con đường công danh sự nghiệp trong tương lai của con bạn. Làm bố mẹ chắc hẳn ai ai cũng mong muốn con mình gặp được nhiều điều tốt lành, hậu vận suôn sẻ, hanh thông. Do đó, để hỗ trợ cho con nhận được vạn sự tốt lành, bố mẹ cần Đặt Tên cho con có ý nghĩa tương sinh với mệnh của bé.

Top 100 cách Đặt tên cho con tuổi Tý hay nhất 2020

Có thể bạn quan tâm:

Gợi ý một số bộ chữ Đặt Tên cho con tuổi Tý hợp mệnh Thổ 

Người tuổi Tý nên ưu tiên những tên gọi có chữ thuộc bộ Thảo (cỏ), Hòa (cây lương thực), Mộc (cây), Tâm (tấm lòng)…Để con trở thành người thông minh, hòa nhã, luôn quan tâm, giúp đỡ, yêu thương mọi người xung quanh.

+ Lương: cao lương, lương thực

+ Mạch: lúa mỳ, lúa mạch

+ Khúc: một họ

+ Bẩm: năng khiếu, bẩm sinh, thiên bẩm

+ Cốc: ngũ cốc, lúa gạo

+ Bình: lục bình, bèo

+ Quỳ: hoa hướng dương

+ Chí: chí hướng, ý chí, nghị lực

+ Phương: hương thơm

Bộ Khẩu (miệng), Miên (mái nhà) 

Đặt tên con nếu có những chữ thuộc 2 bộ này, con sẽ có cuộc sống an nhàn, sung sướng, gặp mọi điều may mắn, thuận lợi.

+ Định: họ, xác định

+ Thượng: họ, chỉ phẩm chất cao thượng, nhân ái

+ Danh: tên gọi, danh tính, thanh danh.

+ Đồng: họ, đồng lòng, góp sức

+ Ngô: họ

+ Hòa: họ, chỉ sự hào thuận.

+ Như: như ý.

+ An: an lành, an yên.

+ Nghi: thích nghi, phù hợp.

Bộ Vương, Lệnh, Quân 

+ Linh: thông minh, sắc sảo

+ Quan: đầu tiên, mũ

+ Đồng: họ, chỉ màu sắc đỏ

+ Bân: nhã nhặn, lịch thiệp

+ Thái: màu sắc.

+ Thiếp: tính cách hiền lành, ngoan ngoãn

Bộ Thân, Thìn 

Thân và Thìn tượng trưng cho linh vật khỉ và rồng. Những người tuổi Chuột nên đặt tên chèn những chữ thuộc hai bộ này vào chữ thứ hai của tên, nhằm giă tăng tài vận, có quý nhân phù trợ.

+ Cửu: số 9, một loại ngọc.

+ Chấn: tinh thần phấn chấn

+ Lệ: đẹp mỹ lệ, kiều diễm

+ Vân: mây

+ Lân: một loài thú quý hiếm

Bộ Mễ, Đậu, Ngư 

Những chữ có bộ mễ, đậu, ngư đều thuộc lương thực. Đặt tên cho con tuổi Canh Tý chọn những bộ chữ này sẽ giúp con có cuộc sống sung túc, đủ đầy, gia đình hạnh phúc, ấm êm.

+ Mễ: họ, gạo

+ Lương: lương thực

+ Đậu: đỗ

+ Túy: tinh túy, tinh hoa

+ Ngư: cá

+ Phấn: bột

Bộ Điền 

Điền, có nghĩa là ruộng. Chuột mà ở ruộng sẽ có thức ăn sống no đủ, sung túc. Mang hàm ý như vậy, cho nên những người tuổi Tý khi đặt con có những chữ thuộc bộ Điền sẽ có cuộc đời vui vẻ, an nhàn, sung sướng, đủ đầy.

+ Điền: ruộng

+ Giáp: thiên can

+ Do: họ, thuận theo ý.

+ Phú: họ, chỉ sự giàu có.

Hướng dẫn cách Đặt Tên cho con tuổi Canh Tý 2020 mạng Thổ 

Khi Đặt Tên Cho Con tuổi Canh Tý, có rất nhiều quy tắc bạn cần nắm vững và tuân thủ. Song, có một quy luật cơ bản bậc bố mẹ cần quan tâm đến chính là luật tương sinh tương khắc trong ngũ hành. Để từ đó tìm ra những bộ chữ hợp với cung mệnh của bé cưng. Xét theo phong thủy ngũ hành, con tuổi Canh Tý mang mệnh Thổ sẽ khắc với mệnh Mộc và mệnh Thủy, hợp với mệnh Hỏa và Kim.

Đặt Tên hợp mệnh Thổ cho bé trai sinh năm 2020 

+ Anh – nhanh nhẹn, thông minh, tinh anh: Tuấn Anh, Duy Anh, Minh Anh, Đức Anh, Văn Anh, Nhật Anh, Tâm Anh,…

+ Bằng – ngay thẳng, chính trực: Hữu Bằng, Khánh Bằng, Thanh Bằng, Tuấn Bằng, Quang Bằng, Thiện Bằng,…

+ Bảo – quý báu: Anh Bảo, Gia Bảo, Hiếu Bảo, Phước Bảo, Thiên Bảo, Minh Bảo,…

+ Cơ – người quan trọng: Minh Cơ, Duy Cơ, Hùng Cơ, Tùng Cơ, Đại Cơ, Nghiệp Cơ, Hoàng Cơ,…

+ Đại – to lớn, chỉ ý chí: An Đại, Quốc Đại, Tiến Đại, Trung Đại, Cao Đại, Bình Đại, Huỳnh Đại, Nhiên Đại, Bình Đại,…

+ Điền – ruộng, sức khỏe, khỏe mạnh: An Điền, Gia Điền, Lâm Điền, Khánh Điền, Khang Điền, Phú Điền,…

+ Giáp – thành tích lớn: Anh Giáp, Tiến Giáp, Thiên Giáp, Minh Giáp, Quân Giáp, Sơn Giáp,…

+ Long – rồng lớn, chỉ sự may mắn, thành công rực rỡ: Phi Long, Thiên Long, Huy Long, Sơn Long, Hải Long, Đại Long, Kiến Long,…

+ Nghị – cứng rắn, vững chãi, trưởng thành: Tuấn Nghị, Hải Nghị, Khang Nghị, Quang Nghị, Đức Nghị, Lâm Nghị,…

+ Nghiêm – tính cách tôn nghiêm, hiểu lý lẽ: Duy Nghiêm, Sơn Nghiêm, Hoàng Nghiêm, Văn Nghiêm, Hà Nghiêm, Tiến Nghiêm,…

+ Quân – thông minh, sáng dạ, mạnh mẽ: Thiên Quân, Duy Quân, Đức Quân, Anh Quân, Hồng Quân, Mạnh Quân, Nguyên Quân,…

+ Trường – người có lý tưởng, ý chí, lập trường, thông minh: Văn Tường, Kiến Tường, Duy Trường, Xuân Trường, Gia Trường,…

+ Vĩnh – trường tồn: Đức Vĩnh, Anh Vĩnh, Huy Vĩnh, Trí Vĩnh, Ngọc Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Phú Vĩnh, Gia Vĩnh…

Bật mí với bạn một tips nho nhỏ đặt tên cho con trai tuổi Tý. Tốt nhất bạn nên chọn những tên gọi liên quan đến môi trường vun trồng, nuôi dưỡng. Đặc biệt tránh những tên xung khắc với mệnh Thổ hay những tên kém may mắn.

Tham khảo thêm: Top 100 cách Đặt Tên Con Trai hay và ý nghĩa nhất 2019

Đặt Tên hợp mệnh Thổ cho bé gái sinh năm 2020 

Bạn có biết việc đặt tên cho bé gái khó hơn rất nhiều so với đặt tên cho con trai hay không? Ngoài việc suy nghĩ, tìm kiếm cho con một cái tên nghe thật hay và ý nghĩa thì ít nhất, tên gọi ấy mang thể hiện được vẻ đẹp khí chất tiết hạnh đoan chính, tao nhã, hiền thục, nhu mì đúng với bản chất của nữ nhi. Bố mẹ có thể đặt tên cho con theo sở thích, theo kỷ niệm, theo phong thủy,… Cùng tham khảo những tên gọi dưới đây và chấm ngay cho bé yêu của mình một cái tên tâm đắc nhất nhé.

Đặt tên cho con gái tuổi Tý 2020 đẹp ý nghĩa

+ Như – thông minh, xinh đẹp, tài giỏi: Như Ý, Ngọc Như, Tố Như, Vân Như, Hoài Như, Thanh Như, Hoàng Như, Thùy Như,…

+ Bích – viên ngọc quý: Ngọc Bích, Khả Bích, Thu Bích, Hoa Bích, Nhật Bích, Hải Bích, Yên Bích,…

+ Cát – an khang, mạnh khỏe, điều tốt lành, phú quý giàu sang: Cát An, Hạ Cát, Ngọc Cát, Như Cát, Tiên Cát, Sa Cát, Phi Cát,…

+ Châm – cây kim, chỉ dáng vẻ yêu kiều, mảnh khảnh, đoan trang, thục nữ: Hạ Châm, Ngọc Châm, Hoài Châm, Nhã Châm, Khánh Châm, Yến Châm, Huỳnh Châm, Vân Châm,..

+ Châu – hạt ngọc, quý báu: Anh Châu, Ngọc Châu, Bảo Châu, Quỳnh Châu, Băng Châu, Thiên Châu, Lan Châu, Quỳnh Châu, Tiêu Châu,..

+ Diệp – lá xanh, chỉ sức sống, tinh thần vui vẻ, yêu đời, xinh đẹp: Anh Diệp, Hoa Diệp, Kha Diệp, Trúc Diệp Thúy Diệp, Lan Diệp, Hoàng Diệp, Vân Diệp,..

+ Diệu – hiền hòa, nhân hậu, khả ái: Hoài Diệu, Thu Diệu, Hà Diệu, Hồng Diệu, Xuân Diệu, Hiền Diệu, Trúc Diệu, Bảo Diệu,…

+ Khuê – trang nhã, đài cát, thanh tao: Lan Khuê, Ngọc Khuê, Liên Khuê, Như Khuê, Thiên Khuê, Nhã Khuê..

+ Liên – hoa sen: Hồng Liên, Thùy Liên, Tú Liên, Ánh Liên, Ngọc Liên, Như Liên, Nhật Liên, Thùy Liên, Vân Liên,…

+ Trâm – xinh đẹp: Thùy Trâm, Ngọc Trâm, Hạ Trâm, Nhã Trâm, Tú Trâm, Vi Trâm,…

+ San – chỉ người con gái xinh đẹp, yêu kiều: Ly San, Như San, Ngọc San, Hoài San, Vân San, Khánh San, Huỳnh San,…

+ Trà – thanh khiết, trong sáng, thơ ngây: Ngọc Trà, Anh Trà, Thanh Trà, Như Trà, Mộc Trà, Diệu Trà, Vi Trà, Xuân Trà,…

Ngoài ra, khi đặt tên cho con, bạn cần phải lưu ý đến luật bằng trắc, tên phải mang ý nghĩa đẹp, dễ gọi để con cái có thể tự tin trong giao tiếp sau này. Đặc biệt là với những bé gái, ý nghĩa của tên gọi vô cùng quan trọng.

Mời bạn xem thêm bài viết: Ý nghĩa việc Đặt Tên Cho Con 2019 bố mẹ cần quan tâm

Top 100 gợi ý Đặt Tên Cho Con tuổi Canh Tý 2020 hay miễn chê

Đặt tên con gái tuổi Tý 

  1. Hoài An: con sẽ có cuộc sống bình an, hạnh phúc
  2. Huyền Anh: thông minh, tinh anh, sáng sủa
  3. Thùy Anh: thông minh, thùy mị
  4. Tú Anh: người con gái vừa thông minh vừa xinh đẹp
  5. Vàng Anh: tên một loài chim nhỏ, nhanh nhẹn
  6. Hạ Băng: tuyết ngày hè
  7. Lệ Băng: khối băng đẹp
  8. Tuyết Băng: khối băng đẹp ngày đông
  9. Yên Bằng: con sẽ cuộc đời an nhàn, bình yên
  10. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
  11. Bảo Bình: bức bình hong
  12. Sơn Ca: tên một loài chim nhỏ, có giọng hót rất hay
  13. Bảo Châu: hạt ngọc quý
  14. Ly Châu: viên ngọc quý
  15. Minh Châu: viên ngọc sáng
  16. Lan Chi: tên loại cỏ lan, hoa lau
  17. Liên Chi: nhành sen
  18. Linh Chi: tên loại thảo dược quý hiếm, có công dụng “chữa bách bệnh”
  19. Mai Chi: cành mai đẹp
  20. Phương Chi: cành hoa thơm
  21. Quỳnh Chi: con đẹp kiều diễm như đóa quỳnh
  22. Nhật Dạ: ngày đêm
  23. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
  24. Huyền Diệu: điều kì lạ quý giá
  25. Kỳ Diệu: con là điều kỳ diệu nhất mà tạo hóa đã ban tặng cho bố mẹ
  26. Thụy Du: đi trong mơ
  27. Vân Du: đi trong mây
  28. Hạnh Dung: người con gái đức hạnh, xinh đẹp
  29. Kiều Dung: kiều diễm, hiền lành, nhân ái
  30. Thiên Duyên: duyên trời đã đem con đến với bố mẹ
  31. Hướng Dương: tên một loài hoa luôn hướng về ánh sáng mặt trời
  32. Thùy Dương: cây thùy dương
  33. Kim Đan: viên thuốc quý hiếm
  34. Trúc Đào: tên một loài hoa
  35. Hạ Giang: sông ở hạ lưu
  36. Hương Giang: dòng sông Hương
  37. Lam Giang: con sông xanh hiền hòa, êm dịu
  38. Bảo Hà: con sông lớn, loài hoa sen quý
  39. Hoàng Hà: sông vàng
  40. Linh Hà: dòng sông linh thiêng
  41. Ngân Hà: dải ngân hà
  42. Vân Hà: áng mây ráng đỏ
  43. An Hạ: mùa hạ bình yên
  44. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
  45. Nhật Hạ: nắng mùa hạ
  46. Đức Hạnh: chỉ phẩm chất đức hạnh cần có ở người phụ nữ
  47. Tâm Hằng: tâm hồn thanh bạch, trong sáng
  48. Thu Hằng: trăng mùa thu
  49. Diệu Hiền: hiền thục, nết na, thùy miij
  50. Ánh Hoa: sắc màu của hoa
  51. Kim Hoa: hoa bằng vàng
  52. Hiền Hòa: tính tình ôn hòa, hiền dịu, hòa đồng
  53. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
  54. Ngọc Huyền: viên ngọc đen
  55. Đinh Hương: hoa thơm
  56. Quỳnh Hương: hương thơm hoa quỳnh
  57. Thanh Hương: hương thơm thanh sạch, tinh khiết
  58. Liên Hương: mùi hương nhẹ dịu của hoa sen
  59. Uyển Khanh: xinh xắn, dễ thương
  60. Ngọc Khuê: khuê các, danh giá
  61. Thục Khuê: tên một loại ngọc
  62. Kim Khuyên: chiếc vòng vàng quý báu
  63. Vành Khuyên: tên một loài chim nhỏ bé, nhanh nhẹn
  64. Hoàng Kim: sáng rực rỡ
  65. Thiên Kim: tiểu thư
  66. Bích Lam: viên ngọc lam
  67. Hiểu Lam: ngôi chùa buổi sớm
  68. Song Lam: hai màu xanh sóng đôi
  69. Thiên Lam: màu xanh của trời
  70. Bảo Lan: loài hoa lan quý

Đặt tên con trai tuổi Tý

  1. Trường An: an lành mãi mãi, gặp nhiều may mắn, hạnh phúc
  2. Thiên Ân: ân đức của trời đã ban tặng cho gia đình
  3. Minh Anh: thông minh, sáng sủa, tài giỏi hơn người
  4. Quốc Bảo: con là báu vật vô giá đối với ba mẹ
  5. Đức Bình: con sẽ là người có đức độ, nhân từ, bao dung
  6. Hùng Cường: mạnh mẽ, kiên cường
  7. Hữu Đạt: mọi ước muốn của con trong cuộc sống đều được toại nguyện.
  8. Minh Đức: con sẽ trở thành người tốt đẹp, vừa có đức vừa có tài, được mọi người yêu mến.
  9. Anh Dũng: mạnh mẽ, có khí chất, ý chí kiên định
  10. Huy Hoàng: thông minh, sáng suốt
  11. Mạnh Hùng: mạnh mẽ, kiên định
  12. Phúc Hưng: phúc đức của gia đình hội tụ
  13. Gia Huy: mai sau con sẽ công thành danh toại, làm rạng danh gia đình
  14. Minh Khang: tên mang ý nghĩa mạnh mẽ, suôn se, may mắn
  15. Đăng Khoa: cha mẹ kỳ vọng mai sau con sẽ đỗ đạt khoa bảng, học giỏi, thông minh lanh lẹ.
  16. Minh Khôi: sáng sủa, khôi ngô
  17. Trung Kiên: có quyết tâm và ý chí để thành công, có chính kiến
  18. Tuấn Kiệt: vừa thông minh, đẹp trai lại tài giỏi
  19. Bảo Long: con là con rồng quý, niềm tự hào của bố mẹ
  20. Anh Minh: thông minh, tài ba, hiểu biết
  21. Hữu Nghĩa: luôn biết phân định đúng sai, cư xử chính trực, hào hiệp, nghĩa khí.
  22. Thiện Nhân: con có tấm lòng lương thiện, bác ái, yêu thương, giúp đỡ mọi người.
  23. Tấn Phát: mai sau con sẽ thành công rực rỡ, có được cả tiền tài và danh vọng
  24. Chấn Phong: con mạnh mẽ, kiên định, hội tụ đầy đủ khí chất cần có của người lãnh đạo.
  25. Minh Quân: người lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
  26. Minh Quang: thông minh, sáng sủa, rực rỡ
  27. Đức Tài: con sẽ trở thành người vừa có đức vừa có tài
  28. Đức Thắng: nhờ vào đức hạnh, khí chất mà con sẽ đạt được thắng lợi thành công.
  29. Anh Tuấn: đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm
  30. Quang Vinh: tương lai con sẽ thành đạt, làm rạng danh gia đình và dòng tộc.

Xem thêm:

Tạm Kết

Trên đây là một số gợi ý đặt tên cho con tuổi Canh Tý 2020 theo phong thủy, hợp tuổi bố mẹ. Hy vọng những thông tin trên sẽ là lời tư vấn hữu ích gửi đến bạn. Chúc bạn chọn cho bé yêu của mình một cái tên thật hay và ý nghĩa nhất. Ngoài ra, bạn có thể truy cập những bài viết khác được cập nhật liên tục tại gotiengviet.com.vn để có thêm nhiều gợi ý tên hay độc đáo nhất nhé. Chúc các bạn thành công và hạnh phúc.

Đừng quên Vote cho chúng tôi 5 sao bạn nhé. Cảm ơn bạn.

 

HostvnDownload Unikey Xem thêm: Download tải WinRAR 5.31 mới nhất 2016 Full Crack Windows XP/7/8/10, Download tải WinZIP 20 phần mềm tốt nhất cho nén file 2016, Học phun xăm